• Các ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới nhất

  • Quốc hội vừa ban hành Luật sửa đổi Luật Đầu tư và ngành nghề kinh doanh có điều kiện

  • Monday, 12 December 2016, 10:02:33 PM
  • Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 sẽ có 243 ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo danh mục sau:

    STT

    NGÀNH, NGHỀ

    1.

    Sản xuất con dấu

    2.

    Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

    3.

    Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

    4.

    Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị

    5.

    Kinh doanh súng bắn sơn

    6.

    Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

    7.

    Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

    8.

    Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

    9.

    Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên

    10.

    Kinh doanh dịch vụ đòi nợ

    11.

    Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

    12.

    Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy

    13.

    Hành nghề luật sư

    14.

    Hành nghề công chứng

    15.

    Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả

    16.

    Hành nghề đấu giá tài sản

    17.

    Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại

    18.

    Hành nghề thừa phát lại

    19.

    Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản

    20.

    Kinh doanh dịch vụ kế toán

    21.

    Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

    22.

    Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

    23.

    Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan

    24.

    Kinh doanh hàng miễn thuế

    25.

    Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

    26.

    Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

    27.

    Kinh doanh chứng khoán

    28.

    Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác

    29.

    Kinh doanh bảo hiểm

    30.

    Kinh doanh tái bảo hiểm

    31.

    Môi giới bảo hiểm

    32.

    Đại lý bảo hiểm

    33.

    Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

    34.

    Kinh doanh xổ số

    35.

    Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

    36.

    Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ

    37.

    Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

    38.

    Kinh doanh casino

    39.

    Kinh doanh đặt cược

    40.

    Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

    41.

    Kinh doanh xăng dầu

    42.

    Kinh doanh khí

    43.

    Sản xuất, sửa chữa chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (chai LPG)

    44.

    Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

    45.

    Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

    46.

    Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

    47.

    Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

    48.

    Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

    49.

    Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học

    50.

    Kinh doanh rượu

    51.

    Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá

    52.

    Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương

    53.

    Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa

    54.

    Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất khẩu, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực

    55.

    Xuất khẩu gạo

    56.

    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

    57.

    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

    58.

    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng

    59.

    Nhượng quyền thương mại

    60.

    Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc

    61.

    Kinh doanh khoáng sản

    62.

    Kinh doanh tiền chất công nghiệp

    63.

    Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

    64.

    Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

    65.

    Hoạt động thương mại điện tử

    66.

    Hoạt động dầu khí

    67.

    Kiểm toán năng lượng

    68.

    Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

    69.

    Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

    70.

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

    71.

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

    72.

    Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

    73.

    Kinh doanh dịch vụ việc làm

    74.

    Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

    75.

    Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện

    76.

    Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động

    77.

    Kinh doanh vận tải đường bộ

    78.

    Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô

    79.

    Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

    80.

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

    81.

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

    82.

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông

    83.

    Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

    84.

    Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

    85.

    Kinh doanh vận tải đường thủy

    86.

    Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa

    87.

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

    88.

    Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

    89.

    Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải

    90.

    Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển

    91.

    Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển

    92.

    Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

    93.

    Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

    94.

    Kinh doanh khai thác cảng biển

    95.

    Kinh doanh vận tải hàng không

    96.

    Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam

    97.

    Kinh doanh cảng hàng không, sân bay

    98.

    Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

    99.

    Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

    100.

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

    101.

    Kinh doanh vận tải đường sắt

    102.

    Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

    103.

    Kinh doanh đường sắt đô thị

    104.

    Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức

    105.

    Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

    106.

    Kinh doanh vận tải đường ống

    107.

    Kinh doanh bất động sản

    108.

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản

    109.

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý, vận hành nhà chung cư

    110.

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng

    111.

    Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng

    112.

    Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

    113.

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

    114.

    Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình

    115.

    Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài

    116.

    Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng

    117.

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng

    118.

    Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

    119.

    Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư

    120.

    Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng

    121.

    Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng

    122.

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện

    123.

    Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine

    124.

    Kinh doanh dịch vụ bưu chính

    125.

    Kinh doanh dịch vụ viễn thông

    126.

    Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số

    127.

    Hoạt động của nhà xuất bản

    128.

    Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì

    129.

    Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm

    130.

    Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

    131.

    Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

    132.

    Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

    133.

    Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

    134.

    Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài

    135.

    Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet

    136.

    Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền ".vn"

    137.

    Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

    138.

    Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

    139.

    Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

    140.

    Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non

    141.

    Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông

    142.

    Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học

    143.

    Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

    144.

    Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên

    145.

    Hoạt động của trường chuyên biệt

    146.

    Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài

    147.

    Kiểm định chất lượng giáo dục

    148.

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

    149.

    Khai thác thủy sản

    150.

    Kinh doanh thủy sản

    151.

    Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi

    152.

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi

    153.

    Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

    154.

    Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá

    155.

    Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES

    156.

    Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại Phụ lục của Công ước CITES

    157.

    Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường

    158.

    Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại Phụ lục của Công ước CITES

    159.

    Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại Phụ lục của Công ước CITES

    160.

    Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

    161.

    Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

    162.

    Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

    163.

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

    164.

    Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật

    165.

    Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

    166.

    Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y

    167.

    Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

    168.

    Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

    169.

    Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

    170.

    Kinh doanh chăn nuôi tập trung

    171.

    Kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm

    172.

    Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    173.

    Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật

    174.

    Kinh doanh phân bón

    175.

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

    176.

    Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi

    177.

    Kinh doanh giống thủy sản

    178.

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi

    179.

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản

    180.

    Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

    181.

    Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

    182.

    Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

    183.

    Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV

    184.

    Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô

    185.

    Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi

    186.

    Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm

    187.

    Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng

    188.

    Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

    189.

    Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ

    190.

    Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ

    191.

    Kinh doanh dược

    192.

    Sản xuất mỹ phẩm

    193.

    Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế

    194.

    Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế

    195.

    Kinh doanh trang thiết bị y tế

    196.

    Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế

    197.

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế

    198.

    Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm: giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)

    199.

    Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

    200.

    Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

    201.

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

    202.

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

    203.

    Sản xuất mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe gắn máy

    204.

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ

    205.

    Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ

    206.

    Kinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim

    207.

    Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật

    208.

    Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

    209.

    Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường

    210.

    Kinh doanh dịch vụ lữ hành

    211.

    Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

    212.

    Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu

    213.

    Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu

    214.

    Kinh doanh dịch vụ lưu trú

    215.

    Kinh doanh dịch vụ giới thiệu sản phẩm quảng cáo đến công chúng

    216.

    Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

    217.

    Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    218.

    Kinh doanh dịch vụ bảo tàng

    219.

    Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

    220.

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai

    221.

    Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    222.

    Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai

    223.

    Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

    224.

    Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất

    225.

    Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

    226.

    Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

    227.

    Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

    228.

    Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước

    229.

    Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước

    230.

    Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

    231.

    Khai thác khoáng sản

    232.

    Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

    233.

    Nhập khẩu phế liệu

    234.

    Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

    235.

    Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải

    236.

    Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại

    237.

    Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

    238.

    Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

    239.

    Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

    240.

    Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

    241.

    Hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng

    242.

    Kinh doanh vàng

    243.

    Hoạt động in, đúc tiền

    VĂN PHÒNG LUẬT SƯ DOANH GIA

    Điện thoại: 0438.717.828 – 090.474.9996;

    www.luatdoanhgia.vnwww.luatdoanhnghiepvn.vn

    Email: luatdoanhgia@gmail.comHotline: 0904.779997;

    Số 43, ngõ 2, phố Ngọc Thụy, quận Long Biên; thành phố Hà Nội

 


  • ---------------------------------------------------------------------------------------

    • Bình luận của bạn

    •   

 

  •  
  • Đối tác pháp lý

  • Luật sư Ngô Thế Thêm tư vấn InfoTV

  •  

     

     

  • CHÍNH PHỦ

    BÁO ĐIỆN TỬ VNMEDIA

    HIỆP HỘI DN NHỎ & VỪA

    LIÊN ĐOÀN LUẬT SƯ VN

    BỘ CÔNG AN

    VIỆN KIỂM SÁT NDTC